Câu 1:

Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?

1 - 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.

2-  55 tuổi đối với nam và nữ.

3-  60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.

Câu 2:

Người tham gia giao thông phải chấp hành quy tắc nào dưới đây?

1 - Phải đi bên trái của đường đi, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành biển báo hiệu đường bộ; xe ô tô có trang bị dây an toàn thì người lái xe phải thắt dây an toàn.

2-  Phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ; xe ô tô có trang bị dây an toàn thì người lái xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô phải thắt dây an toàn.

Câu 3:

Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn dể trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

1-  Không bị nghiêm cấm.

2-  Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.

3-  Bị nghiêm cấm.

Câu 4:

Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách xử lý như thế nào cho phù hợp?

1-  Tăng tốc độ kết hợp với nghe nhạc để đi tiếp.

2-  Dừng xe và nghỉ cho đến khi hết buồn ngủ.

3-  Sử dụng một ít rượu và bia để hết buồn ngủ và đi tiếp.

Câu 5:

Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người tham gia giao thông phải làm gì?

1-  Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên trái để nhường đường.

2-  Phải nhanh chóng tăng tốc độ, tránh sát lê đường để nhường đường cho xe ưu tiẽn; cấm các hành vi gây cản trở xe ưu tiên.

3-  Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để nhường đường; không được gây cản trở xe được quyền ưu tiên.

Câu 6:

Thứ tự xe nào được quyền ưu tiên đi trước khi qua đường giao nhau?

1-  Xe cứu thương đang thực hiện nhiệm vụ cấp cứu.

2-  Xe quân sự, xe công an đi làm nhiệm vụ đặc biệt khẩn cấp; đoàn xe có cảnh sát dẫn đường.

3-  Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ.

Câu 7:

Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường  tham gia giao thông đường bộ có bị nghiêm cấm haykhông?

 1-  Không nghiêm cấm.

2-  Bị nghiêm cấm.

3-  Bị nghiêm cấm tuỳ theo các tuyến đường.

4- Bị nghiêm cấm tuỳ theo loại xe.

Câu 8:

Khái niệm “người điều khiển giao thông” được hiểu như thế nào là đúng?

1-  Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

2-  Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

3-  Là cảnh sát giao thông.

4- Tất cả các ý nêu trên.

Câu 9:

Bên trái đường một chiều, người lái xe có được dừng, đỗ xe hay không?

1-  Được dừng, đỗ xe tuỳ từng trường hợp cụ thể nhưng phải đảm bảo an toàn.

2-  Được dừng xe, không được đỗ xe.

3-  Không được dừng xe, đỗ xe.

Câu 10:

Người thuê vận tải hàng hóa có các nghĩa vụ gì theo quy định được ghi ở dưới đây?

1-  Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về hàng hóa trước khi giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải; đóng gói hàng hóa đúng quy cách, ghi ký hiệu, mã hiệu hàng hóa đầy đủ, rõ ràng; giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác ghi trong giấy gửi hàng.

2-  Thanh toán đủ cước, phí vận tải và chi phí phát sinh cho người kinh doanh vận tải; cử người áp tải hàng hóa trong quá trình vận tải đối với loại hàng hóa bắt buộc phải có người áp tải.

Câu 11:

Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người  lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào?

1-  Sử dụng phanh trước.

2-  Sử dụng phanh sau.

3-  Sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.

4- Giảm hết ga.

Câu 12:

Khi xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương nghiêm trọng, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hỉện các công việc gì?

1-  Thông báo vụ tai nạn đến cơ quan thi hành pháp luật.

2-  Nhanh chóng lái xe gây tai nạn hoặc đi nhờ xe khác ra khỏi hiện trường vụ tai nạn.

3-  Thực hiện sơ cứu ban đầu trong trường hợp khẩn cấp.

Câu 13:

Truong An

Câu 14:

Truong An

Câu 15:

Truong An

Câu 16:

Truong An

Câu 17:

Truong An

Câu 18:

Truong An

Câu 19:

Truong An

Câu 20:

Truong An

Câu 21:

Truong An

Câu 22:

Truong An

Câu 23:

Truong An

Câu 24:

Truong An

Câu 25:

Truong An

Câu 26:

Truong An

Câu 27:

Truong An

Câu 28:

Truong An

Câu 29:

Truong An

Câu 30:

Truong An

Hãy click vào số 1 - 20 bên dưới để xem nội dung câu hỏi tương ứng!

1
1
2
3
2
1
2
3
1
2
3
4
1
2
3
5
1
2
3
6
1
2
3
7
1
2
3
4
8
1
2
3
4
9
1
2
3
10
1
2
11
1
2
3
4
12
1
2
3
13
1
2
3
14
1
2
3
15
1
2
3
16
1
2
3
17
1
2
3
18
1
2
19
1
2
3
20
1
2
3
4
21
1
2
3
22
1
2
3
4
23
1
2
3
24
1
2
3
25
1
2
3
26
1
2
3
27
1
2
3
28
1
2
29
1
2
3
30
1
2
3
4
THỬ LẠI VỚI 1 BỘ ĐỀ Lý thuyết lái xe B2 KHÁC VIEW RESULT LOGIN

Lý thuyết lái xe B2

Hạng B1, B2   : Đúng 26  / 30 là đạt  
Hạng C,D,E,Fc  : Đúng 28 /30 câu là đạt .
Trong 30 câu có: 09 câu hỏi về khái niệm và quy tắc giao thông, 01 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải, 01 câu về kỹ thuật lái xe và sửa chữa ôtô , 01 câu về văn hóa đạo đức người lái xe,  09 câu hỏi về biển báo và 09 câu về giải sa hình.
Lưu ý: Bộ đề mới có nhiều câu phải chọn cùng lúc cả 2 đáp án mới đúng và đầy đủ - để nắm chắc kiến thức quý học viên nên tham khảo Mẹo thi bằng lái xe oto  tại đây

Thời gian còn lại: 20:00 phút! (Hãy chọn câu hỏi bên dưới)