Câu 1:

Bên trái đường một chiều, người lái xe có được dừng, đỗ xe hay không?

1-  Được dừng, đỗ xe tuỳ từng trường hợp cụ thể nhưng phải đảm bảo an toàn.

2-  Được dừng xe, không được đỗ xe.

3-  Không được dừng xe, đỗ xe.

Câu 2:

Xe quá tải trọng, quá khổ gỉớỉ hạn tham gia giao thông cần tuân thủ quy định nào ghi ở dưới dây?

1-  Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép và phải thực hiện các biện pháp bắt buộc để bảo vệ đường bộ, bảo đảm an toàn giao thông.

2-  Chủ phương tiện và lái xe chỉ cần thực hiện biện pháp để hạn chế việc gây hư hại đường bộ.

3-  Được tham gia giao thông khi cần thiết.

Câu 3:

Việc nối kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì phải dùng cách nào?

1-  Dùng dây cáp có độ dài 10m.

2-  Dùng dây cáp có độ dài 5m.

3-  Dùng thanh nối cứng.

Câu 4:

Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 40km/h?

1-  Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 3500 kG trở lẽn, ô tô sơ mi rơ moóc, ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô chuyên dùng, xe mô tô, xe gắn máy.

2-  Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3500 kG.

3-  Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động).

Câu 5:

Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư, xe mô tô hai bánh, xe gắn máy tham gia giao thông đi tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

1-  60km/h.

2-  50km/h.

3-  40km/h.

4-  30km/h.

Câu 6:

Người tham gia giao thông phải chấp hành quy tắc nào dưới đây?

1 - Phải đi bên trái của đường đi, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành biển báo hiệu đường bộ; xe ô tô có trang bị dây an toàn thì người lái xe phải thắt dây an toàn.

2-  Phải đi bên phải theo chiều đi của mình, đi đúng làn đường, phần đường quy định và phải chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ; xe ô tô có trang bị dây an toàn thì người lái xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô tô phải thắt dây an toàn.

Câu 7:

Khi điều khiển xe chạy trên đường, người lái xe phải mang theo các loại giấy tờ gì?

1-  Giấy phép lái xe, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.

2-  Lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe.

3-  Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có).

Câu 8:

Xe kéo rơ moóc khi tham gia giao thông phải tuân thủ điều kiện nào ghi ở dưới dây?

1 - Phải có tổng trọng lượng lớn hơn tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.

2-  Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm của rơ moóc.

Câu 9:

Các hành vi nào ghi ở dưới đây bị nghiêm cấm?

1-  Phá hoại đường, cầu, hầm, bến phà đường bộ, phá hoại đèn tín hiệu, cọc tiêu, biển báo hiệu, gương cầu, dải phân cách.

2-  Phá hoại hệ thống thoát nước và các công trình, thiết bị khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Câu 10:

Người thuê vận tải hàng hóa có các nghĩa vụ gì theo quy định được ghi ở dưới đây?

1-  Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ hợp pháp về hàng hóa trước khi giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải; đóng gói hàng hóa đúng quy cách, ghi ký hiệu, mã hiệu hàng hóa đầy đủ, rõ ràng; giao hàng hóa cho người kinh doanh vận tải đúng thời gian, địa điểm và nội dung khác ghi trong giấy gửi hàng.

2-  Thanh toán đủ cước, phí vận tải và chi phí phát sinh cho người kinh doanh vận tải; cử người áp tải hàng hóa trong quá trình vận tải đối với loại hàng hóa bắt buộc phải có người áp tải.

Câu 11:

Niên hạn sử dụng của ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?

1-  15 năm.

2-  20 năm.

3-  25 năm.

Câu 12:

Khái niệm về văn hóa giao thông được hiểu như thế nào là đúng?

1 - Là sự hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông; là ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông.

2-  Là ứng xử có văn hóa, có tình yêu thương con người trong các tình huống không may xảy ra khi tham gia giao thông.

Câu 13:

Truong An

Câu 14:

Truong An

Câu 15:

Truong An

Câu 16:

Truong An

Câu 17:

Truong An

Câu 18:

Truong An

Câu 19:

Truong An

Câu 20:

Truong An

Câu 21:

Truong An

Câu 22:

Truong An

Câu 23:

Truong An

Câu 24:

Truong An

Câu 25:

Truong An

Câu 26:

Truong An

Câu 27:

Truong An

Câu 28:

Truong An

Câu 29:

Truong An

Câu 30:

Truong An

Hãy click vào số 1 - 20 bên dưới để xem nội dung câu hỏi tương ứng!

1
1
2
3
2
1
2
3
3
1
2
3
4
1
2
3
5
1
2
3
4
6
1
2
7
1
2
3
8
1
2
9
1
2
10
1
2
11
1
2
3
12
1
2
13
1
2
3
4
14
1
2
3
15
1
2
3
16
1
2
3
17
1
2
3
18
1
2
3
4
19
1
2
3
20
1
2
3
21
1
2
3
4
22
1
2
3
23
1
2
3
4
24
1
2
3
25
1
2
3
4
26
1
2
27
1
2
3
4
28
1
2
29
1
2
3
4
30
1
2
3
4
THỬ LẠI VỚI 1 BỘ ĐỀ Lý thuyết lái xe B2 KHÁC VIEW RESULT LOGIN

Lý thuyết lái xe B2

Hạng B1, B2   : Đúng 26  / 30 là đạt  
Hạng C,D,E,Fc  : Đúng 28 /30 câu là đạt .
Trong 30 câu có: 09 câu hỏi về khái niệm và quy tắc giao thông, 01 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải, 01 câu về kỹ thuật lái xe và sửa chữa ôtô , 01 câu về văn hóa đạo đức người lái xe,  09 câu hỏi về biển báo và 09 câu về giải sa hình.
Lưu ý: Bộ đề mới có nhiều câu phải chọn cùng lúc cả 2 đáp án mới đúng và đầy đủ - để nắm chắc kiến thức quý học viên nên tham khảo Mẹo thi bằng lái xe oto  tại đây

Thời gian còn lại: 20:00 phút! (Hãy chọn câu hỏi bên dưới)