Câu 1:

Khái niệm “người điều khiển giao thông” được hiểu như thế nào là đúng?

1-  Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

2-  Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

3-  Là cảnh sát giao thông.

4- Tất cả các ý nêu trên.

Câu 2:

Người lái xe phải làm gì khi quay đầu xe trên cầu, gầm cầu vượt, đường ngầm hay khu vực đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt?

1-  Không được quay đầu xe.

2-  Lợi dụng chỗ rộng và phải có người làm tín hiệu sau xe để bảo đảm an toàn.

3-  Lợi dụng chỗ rộng có thể quay đầu được để quay đầu xe cho an toàn.

Câu 3:

Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1-  Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.

2-  Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng; xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái.

3-  Xe thô sơ đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ giới, xe máy chuyẻn dùng đi trên làn đường bên phải.

Câu 4:

Khái niệm “đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

Đường bộ gồm:

1-  Đường, cầu đường bộ.

2-  Hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

3-  Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ khác.

Câu 5:

Cơ quan nào quy định các đoạn đường cấm đi, đường đi một chiều, nơi cấm dừng, cấm đỗ, cấm quay đầu xe, lắp đặt báo hiệu đường bộ thuộc địa phương quản lý?

1 - Cơ quan quản lý giao thông vận tải.

2-  Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3-  Cơ quan cảnh sát giao thông đường bộ.

4- Thanh tra giao thông đường bộ.

Câu 6:

Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1-  Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.

2-  Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.

3-  Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.

Câu 7:

Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?

1 - Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tò tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

2-  Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

3-  Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3,5 tấn.

Câu 8:

Khái niệm “công trình đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

Công trình đường bộ gồm:

1-  Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu.

2-  Rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra trọng tải xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ khác.

3-  Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trong khu vực nhà ga đường sắt, cảng hàng không.

Câu 9:

Xe sau có thể vượt lên bên phải xe khác đang chạy phía trước trong trường hợp nào?

1-  Khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái; khi xe điện đang chạy giữa đường.

2-  Khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái được.

3-  Khi có đủ khoảng trống để vượt xe.

Câu 10:

Người nhận hàng có các quyền gì được ghi ở dưới đây?

1-  Nhận và kiểm tra hàng hóa nhận được theo giấy vận chuyển hoặc chứng từ tương đương khác; yêu cầu người kinh doanh vận tải thanh toán chi phí phát sinh do giao hàng hóa chậm.

2-  Yêu cầu hoặc thông báo cho người thuê vận tải để yêu cầu người kinh doanh vận tải bồi thường thiệt hại do mất mát, hư hỏng hàng hóa, yêu cầu giám định hàng hóa khi cần thiết.

3-  Nhận hàng hóa không theo giấy vận chuyển hoặc chứng từ tương đương khác.

Câu 11:

Truong An

Câu 12:

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải đáp ứng các điều kiện nào?

1 - Có thói quen chấp hành quy tắc giao thông đường bộ; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.

2-  Có thái độ ứng xử ôn hòa, văn minh, lịch sự khi xảy ra va chạm giao thông.

Câu 13:

Truong An

Câu 14:

Truong An

Câu 15:

Truong An

Câu 16:

Truong An

Câu 17:

Truong An

Câu 18:

Truong An

Câu 19:

Truong An

Câu 20:

Truong An

Câu 21:

Truong An

Câu 22:

Truong An

Câu 23:

Truong An

Câu 24:

Truong An

Câu 25:

Truong An

Câu 26:

Truong An

Câu 27:

Truong An

Câu 28:

Truong An

Câu 29:

Truong An

Câu 30:

Truong An

Hãy click vào số 1 - 20 bên dưới để xem nội dung câu hỏi tương ứng!

1
1
2
3
4
2
1
2
3
3
1
2
3
4
1
2
3
5
1
2
3
4
6
1
2
3
7
1
2
3
8
1
2
3
9
1
2
3
10
1
2
3
11
1
2
3
4
12
1
2
13
1
2
3
4
14
1
2
3
4
15
1
2
3
16
1
2
3
4
17
1
2
3
4
18
1
2
3
19
1
2
3
4
20
1
2
21
1
2
3
4
22
1
2
23
1
2
3
24
1
2
3
4
25
1
2
3
26
1
2
3
4
27
1
2
3
28
1
2
3
29
1
2
30
1
2
THỬ LẠI VỚI 1 BỘ ĐỀ Lý thuyết lái xe B2 KHÁC VIEW RESULT LOGIN

Lý thuyết lái xe B2

Hạng B1, B2   : Đúng 26  / 30 là đạt  
Hạng C,D,E,Fc  : Đúng 28 /30 câu là đạt .
Trong 30 câu có: 09 câu hỏi về khái niệm và quy tắc giao thông, 01 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải, 01 câu về kỹ thuật lái xe và sửa chữa ôtô , 01 câu về văn hóa đạo đức người lái xe,  09 câu hỏi về biển báo và 09 câu về giải sa hình.
Lưu ý: Bộ đề mới có nhiều câu phải chọn cùng lúc cả 2 đáp án mới đúng và đầy đủ - để nắm chắc kiến thức quý học viên nên tham khảo Mẹo thi bằng lái xe oto  tại đây

Thời gian còn lại: 20:00 phút! (Hãy chọn câu hỏi bên dưới)