Câu 1:

Xe máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự (loại đang được phép hoạt động) tham gia giao thông đi tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

1-  60km/h.

2-  50km/h.

3-  40km/h.

4-        30km/h.

Câu 2:

Bên trái đường một chiều, người lái xe có được dừng, đỗ xe hay không?

1-  Được dừng, đỗ xe tuỳ từng trường hợp cụ thể nhưng phải đảm bảo an toàn.

2-  Được dừng xe, không được đỗ xe.

3-  Không được dừng xe, đỗ xe.

Câu 3:

Những hành vi nào ghi ở dưới đây bị nghiêm cấm

1-  Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép.

2-  Lạng lách, đánh võng.

Câu 4:

Ở những nơi nào không được quay đầu xe?

1- Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất.

2-  Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức.

3-  Trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, trong hầm đường bộ, đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.

Câu 5:

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50km/h?

1 - Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải dưới 3500 Kg.

2-  Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải từ 3500 Kg trở lên.

3-  Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy

4-  Ô tô buýt, ô tô sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.

Câu 6:

Khái niệm “đỗ xe” được hiểu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 - Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông có giới hạn trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống phương tiện đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

2-  Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian.

3-  Cả hai ý nêu trên.

Câu 7:

Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi như thế nào?

1 - Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải có đèn tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

2-  Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; khi chuyển làn phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

3-  Phải cho xe đi trong một làn đường, khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước, chú ý quan sát để  bảo đảm an toàn.

Câu 8:

Người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

1-     23 tuổi.

2-     24 tuổi.

3-     27 tuổi.

Câu 9:

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo, đẩy các xe khác, vật khác khi tham gia giao thông không?

1-  Được phép.

2-  Tuỳ trường hợp.

3-  Không được phép.

Câu 10:

Vận tải đa phương thức được hiểu như thế nào là đúng?

1-  Là việc vận chuyển hàng hóa từ địa điểm nhận hàng đến địa điểm trả hàng cho người nhận hàng bằng phương thức vận tải bằng đường bộ trên cơ sở một hợp đồng vận tải đa phương thức.

2-  Là việc vận chuyển hàng hóa từ địa điểm nhận hàng đến địa điểm trả hàng cho người nhận hàng bằng ít nhất hai phương thức vận tải, trong đó có phương thức vận tải bằng đường bộ trên cơ sở một hợp đồng vận tải đa phương thức.

3-  Ý trả lời 1 và 2.

Câu 11:

Truong An

Câu 12:

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe ô tô có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào?

1-  Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông; dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc giao nhận hành khách hoặc hàng hóa.

2-  Chấp hành quy định về tốc độ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định.

3-  Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.

4-        Cả ba ý nêu trên.

Câu 13:

Truong An

Câu 14:

Truong An

Câu 15:

Truong An

Câu 16:

Truong An

Câu 17:

Truong An

Câu 18:

Truong An

Câu 19:

Truong An

Câu 20:

Truong An

Câu 21:

Truong An

Câu 22:

Truong An

Câu 23:

Truong An

Câu 24:

Truong An

Câu 25:

Truong An

Câu 26:

Truong An

Câu 27:

Truong An

Câu 28:

Truong An

Câu 29:

Truong An

Câu 30:

Truong An

Hãy click vào số 1 - 20 bên dưới để xem nội dung câu hỏi tương ứng!

1
1
2
3
4
2
1
2
3
3
1
2
4
1
2
3
5
1
2
3
4
6
1
2
3
7
1
2
3
8
1
2
3
9
1
2
3
10
1
2
3
11
1
2
3
4
12
1
2
3
4
13
1
2
3
14
1
2
3
15
1
2
3
16
1
2
17
1
2
3
4
18
1
2
3
19
1
2
3
20
1
2
3
4
21
1
2
3
22
1
2
23
1
2
24
1
2
3
25
1
2
3
4
26
1
2
3
27
1
2
3
4
28
1
2
29
1
2
3
30
1
2
3
4
THỬ LẠI VỚI 1 BỘ ĐỀ Lý thuyết lái xe B2 KHÁC VIEW RESULT LOGIN

Lý thuyết lái xe B2

Hạng B1, B2   : Đúng 26  / 30 là đạt  
Hạng C,D,E,Fc  : Đúng 28 /30 câu là đạt .
Trong 30 câu có: 09 câu hỏi về khái niệm và quy tắc giao thông, 01 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải, 01 câu về kỹ thuật lái xe và sửa chữa ôtô , 01 câu về văn hóa đạo đức người lái xe,  09 câu hỏi về biển báo và 09 câu về giải sa hình.
Lưu ý: Bộ đề mới có nhiều câu phải chọn cùng lúc cả 2 đáp án mới đúng và đầy đủ - để nắm chắc kiến thức quý học viên nên tham khảo Mẹo thi bằng lái xe oto  tại đây

Thời gian còn lại: 20:00 phút! (Hãy chọn câu hỏi bên dưới)